margaret sanger

margaret sanger

Margaret Sanger speaks to a group of women about family planning.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Margaret Sanger một nữ y tá người Mỹ (1883-1966), nổi tiếng với vai trò tiên phong trong phong trào kiểm soát sinh sản kế hoạch hóa gia đình. đã thách thức bác sĩ Gregory Pincus phát triển thuốc tránh thai đầu tiên.

dụ sử dụng
  • Margaret Sanger fought for women's reproductive rights in the early 20th century.
    (Margaret Sanger đã đấu tranh cho quyền sinh sản của phụ nữ vào đầu thế kỷ 20.)

  • Her work led to the founding of Planned Parenthood, an organization that provides reproductive health services.
    (Công việc của đã dẫn đến việc thành lập Planned Parenthood, một tổ chức cung cấp dịch vụ sức khỏe sinh sản.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a Margaret Sanger figure": chỉ một người tầm ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực y tế hoặc quyền phụ nữ.
    • She is considered a Margaret Sanger figure in modern birth control advocacy.
      ( ấy được coi một nhân vật kiểu Margaret Sanger trong hoạt động vận động kiểm soát sinh sản hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Sangerism (danh từ): học thuyết hoặc phong trào do Margaret Sanger khởi xướng, tập trung vào quyền kiểm soát sinh sản.
    • Sangerism influenced global family planning policies.
      (Chủ nghĩa Sanger đã ảnh hưởng đến các chính sách kế hoạch hóa gia đình trên toàn cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà hoạt động kiểm soát sinh sản: người đấu tranh cho quyền kiểm soát sinh sản.
  • Nhà cải cách y tế sinh sản: người thúc đẩy cải cách trong lĩnh vực sức khỏe sinh sản.
Các cụm từ liên quan
  • Planned Parenthood (danh từ riêng): tổ chức do Margaret Sanger sáng lập, chuyên cung cấp dịch vụ sức khỏe sinh sản.
    • Planned Parenthood provides education and access to birth control.
      (Planned Parenthood cung cấp giáo dục tiếp cận các biện pháp tránh thai.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến Margaret Sanger, nhưng có thể sử dụng cụm từ "to carry on the Sanger legacy" (tiếp nối di sản Sanger) để chỉ việc tiếp tục công việc của .
    • Modern activists carry on the Sanger legacy by fighting for reproductive justice.
      (Các nhà hoạt động hiện đại tiếp nối di sản Sanger bằng cách đấu tranh cho công bằng sinh sản.)